Anh - Việt
phát xít
Tính từDanh từ
phát xít (Tính từ)
Nghĩa 01 · thuộc về chủ nghĩa phát xít, có tính chất của chủ nghĩa phát xít
法西斯的
thuộc về chủ nghĩa phát xít, có tính chất của chủ nghĩa phát xít
Ví dụ
这部电影描写了法西斯政权的残酷统治。【】Bộ phim mô tả sự cai trị tàn bạo của chế độ phát xít.
我们不应接受法西斯思想或暴力方法。【】Chúng ta không nên chấp nhận tư tưởng phát xít hay bạo lực.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
phát xít (Danh từ)
Nghĩa 01 · kẻ theo chủ nghĩa phát xít
法西斯主义者
kẻ theo chủ nghĩa phát xít
Ví dụ
历史课上,老师介绍了一名意大利法西斯分子。【】Trong giờ sử, cô giáo kể về một phát xít Ý.
那位领导人不是法西斯分子,他支持民主。【】Nhà lãnh đạo đó không phải phát xít; ông ủng hộ dân chủ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa