Phẩy
Danh từĐộng từ

Phẩy (Danh từ)
01
Dấu ',' dùng để làm dấu câu, chỉ một quãng ngắt tương đối ngắn, phân ranh giới giữa một số thành phần trong nội bộ câu
逗号
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Dấu ',' dùng làm dấu đặt trước số lẻ trong số thập phân
逗号
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Dấu ( ' ) đặt ở trên và bên phải một chữ dùng làm kí hiệu toán học để phân biệt nó với kí hiệu không có dấu
上标符号
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Phẩy (Động từ)
01
Tạo ra dấu phẩy khi viết
在写作中加逗号
Ví dụ
Từ tiếng Trung gần nghĩa
02
Cầm một vật mỏng, nhẹ đưa qua đưa lại để tạo ra gió hoặc để làm bay bụi trên bề mặt
轻轻摆动
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.
