ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Phe đối lập
Nhóm người hoặc đảng phái chính trị có quan điểm, lập trường khác biệt hoặc trái ngược với nhóm đang cầm quyền hoặc chiếm ưu thế.
反对派
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa