Anh - Việt
phế thải
Danh từ
phế thải (Danh từ)
Nghĩa 01 · [vật qua quá trình sản xuất, sinh hoạt, v.v.] bị loại bỏ do kém phẩm chất, hoặc do không còn cần dùng đến nữa
废弃物
[vật qua quá trình sản xuất, sinh hoạt, v.v.] bị loại bỏ do kém phẩm chất, hoặc do không còn cần dùng đến nữa
Ví dụ
工厂产生大量废料,影响环境。【】Nhà máy thải ra nhiều phế thải mỗi ngày.
这些旧家具不是废弃物,它们还能用吗?【】Những chiếc ghế cũ này là phế thải hay vẫn dùng được?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa