Anh - Việt
phép tắc
Danh từ
phép tắc (Danh từ)
Nghĩa 01 · quy tắc, lề lối phải tuân theo [nói khái quát]
规矩
quy tắc, lề lối phải tuân theo [nói khái quát]
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
phép tắc
规矩
quy tắc, lề lối phải tuân theo [nói khái quát]
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa