Anh - Việt
phép tính
Danh từ
phép tính (Danh từ)
Nghĩa 01 · Cách thực hiện các bước toán học với số hoặc biểu thức để tìm kết quả.
按照数学规则对数字或式子进行运算的方法。
Cách thực hiện các bước toán học với số hoặc biểu thức để tìm kết quả.
Ví dụ
我用计算器做了这道计算。【】Em làm phép tính này bằng máy tính.
乘法通常比除法容易。【】Phép tính nhân thường dễ hơn phép tính chia.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của phép tính (Noun)
Danh từ + phép tínhphép tính + Tính từĐộng từ + phép tính
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
计算结果 kết quả của phép tính | 这项计算的结果是42。 Kết quả của phép tính là 42. |
计算中的错误 lỗi trong phép tính | 你的计算中有一个错误。 Có một lỗi trong phép tính của bạn. |