ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Phỉ bạc
Vàng bạc hoặc vật quý giá bị mất hoặc bị đánh cắp khỏi nơi cất giữ, thường dùng trong văn cảnh cướp bóc hoặc trộm cắp.
被抢的金银财宝
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa