ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Phí khám bệnh
Khoản tiền trả cho dịch vụ khám và chữa bệnh tại bệnh viện hoặc phòng khám.
在医院或诊所就医所支付的费用。
Số tiền phải trả khi đi khám bệnh tại cơ sở y tế.
就诊医疗机构时应缴的费用。