ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Phím số
Phím trên bàn phím của thiết bị điện tử (như điện thoại, máy vi tính, máy tính cầm tay) dùng để nhập các chữ số.
电子设备上的数字键
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa