Anh - Việt
phím số
Danh từ
phím số (Danh từ)
Nghĩa 01 · Phím trên bàn phím của thiết bị điện tử (như điện thoại, máy vi tính, máy tính cầm tay) dùng để nhập các chữ số.
电子设备上的数字键
Phím trên bàn phím của thiết bị điện tử (như điện thoại, máy vi tính, máy tính cầm tay) dùng để nhập các chữ số.
Ví dụ
小林用手机的数字键拨打社区热线。【】Linh dùng phím số để gọi đường dây cộng đồng.
这台计算器的数字键没有反应。【】Phím số của máy tính không hoạt động.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa