Anh - Việt
phin cà phê
Danh từ
phin cà phê (Danh từ)
Nghĩa 01 · Dụng cụ có bộ lọc dùng để pha cà phê bằng cách cho nước nóng nhỏ giọt qua cà phê xay.
一种用热水滴滤咖啡粉来冲咖啡的器具。
Dụng cụ có bộ lọc dùng để pha cà phê bằng cách cho nước nóng nhỏ giọt qua cà phê xay.
Ví dụ
我每天早上用越南咖啡滤杯冲咖啡。【】Tôi pha cà phê bằng phin cà phê mỗi sáng.
这个咖啡滤器很小,但保温效果不错。【】Cái phin cà phê này nhỏ nhưng giữ nhiệt khá tốt.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của phin cà phê (Noun)
phin cà phê + Tính từphin cà phê + Động từĐộng từ + phin cà phê
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
传统越南咖啡滤壶 phin cà phê truyền thống | 这家咖啡馆仍然用传统越南咖啡滤壶冲咖啡。 Quán này vẫn dùng phin cà phê truyền thống để pha cà phê. |