ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Phố cổ trong tiếng Trung

Phố cổ

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Phố cổ (Danh từ)

01

Khu vực hay con phố có nhiều nhà phố cổ, mang giá trị lịch sử hoặc kiến trúc truyền thống.

这片区域或者那条街上,有许多历史悠久的老房子,具有重要的历史价值或传统建筑风格。

Ví dụ
02

Khu vực trong thành phố có nhiều công trình kiến trúc cổ kính mang giá trị lịch sử, văn hóa.

市区内有许多古老的建筑,蕴藏着丰富的历史与文化价值。

Ví dụ
Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.