Anh - Việt
phó thác
Động từ
phó thác (Động từ)
Nghĩa 01 · Giao hẳn một việc quan trọng cho người khác tin tưởng và để họ lo liệu.
把重要的事务完全交给别人,信任对方去处理。
Giao hẳn một việc quan trọng cho người khác tin tưởng và để họ lo liệu.
Ví dụ
我把这项重要任务托付给了她。【】Tôi đã phó thác nhiệm vụ quan trọng cho cô ấy.
她把小儿子托付给外婆照顾,自己去上课。【】Cô ấy phó thác con nhỏ cho bà ngoại trong lúc đi học.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của phó thác (Verb)
Từ đi kèm + phó thácphó thác + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
被委以 được phó thác | 她被委以管理基金的重任。 Cô ấy được phó thác quản lý quỹ. |