Anh - Việt
phổ thông cơ sở
Danh từ
phổ thông cơ sở (Danh từ)
Nghĩa 01 · cấp học đầu tiên từ lớp một đến lớp chín trong bậc phổ thông mười hai năm
初中教育(1到9年级)
cấp học đầu tiên từ lớp một đến lớp chín trong bậc phổ thông mười hai năm
Ví dụ
越南基础教育包括一至九年级。【】Phổ thông cơ sở Việt Nam gồm lớp 1 đến lớp 9.
河内不忽视基础教育。【】Hà Nội không xem nhẹ phổ thông cơ sở.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa