Anh - Việt
phổ
Danh từĐộng từ
phổ (Danh từ)
Nghĩa 01 · Dải sóng hoặc dải tần số thu được khi phân tích một chùm sóng phức tạp thành các thành phần đơn sắc.
波经分解后得到的各单色成分及其分布范围。
Dải sóng hoặc dải tần số thu được khi phân tích một chùm sóng phức tạp thành các thành phần đơn sắc.
Ví dụ
白光通过棱镜时会形成一条彩色光谱。【】Ánh sáng trắng đi qua lăng kính sẽ tạo ra một dải phổ màu.
科学家分析这颗恒星的光谱。【】Các nhà khoa học phân tích phổ ánh sáng của ngôi sao này.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của phổ (Noun)
Danh từ + phổphổ + Danh từphổ + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
光谱 quang phổ | 科学家分析了这颗恒星的光谱。 Các nhà khoa học phân tích quang phổ của ngôi sao. |
phổ (Động từ)
Nghĩa 01 · Đặt nhạc cho một bài thơ hoặc lời có sẵn để thành một bài hát hoàn chỉnh.
为已有的诗词或歌词谱写旋律,使之成为歌曲。
Đặt nhạc cho một bài thơ hoặc lời có sẵn để thành một bài hát hoàn chỉnh.
Ví dụ
作曲家为这首诗谱了曲。【】Nhạc sĩ đã phổ nhạc cho bài thơ này.
她想为妈妈的诗谱曲。【】Cô ấy muốn phổ nhạc cho những bài thơ của mẹ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của phổ (Verb)
phổ + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
谱曲 phổ nhạc | 这位作曲家为这首诗谱了曲。 Nhạc sĩ đã phổ nhạc cho bài thơ này. |
为歌词谱曲 phổ lời ca | 他为这首民歌的歌词谱了曲。 Anh ấy phổ lời ca của bài hát dân gian này. |
为诗谱曲 phổ nhạc cho bài thơ | 音乐家为阮攸的一首诗谱了曲。 Nhạc sĩ phổ nhạc cho bài thơ của Nguyễn Du. |