Anh - Việt

Bản dịch của từ Phồn thịnh trong tiếng Trung

phồn thịnh

Tính từ

phồn thịnh (Tính từ)

Nghĩa 01 · Ở trạng thái phát triển mạnh mẽ, ngày càng mở mang, giàu có và sung túc.

发展兴旺,富裕繁荣。

Ở trạng thái phát triển mạnh mẽ, ngày càng mở mang, giàu có và sung túc.

Ví dụ
这座城市因旅游业而日益繁荣。【】Thành phố này ngày càng phồn thịnh nhờ du lịch.
经过多年努力,这个手工艺村变得欣欣向荣。【】Sau nhiều năm nỗ lực, làng nghề đã trở nên phồn thịnh.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của phồn thịnh (Adjective)

Danh từ + phồn thịnhphồn thịnh + Trạng từ
Kết hợp từ của phồn thịnh
Collocation
Ví dụ

繁荣的国家

đất nước phồn thịnh

我们的目标是建设一个繁荣的国家。

Mục tiêu của chúng tôi là xây dựng một đất nước phồn thịnh.

繁荣的经济

nền kinh tế phồn thịnh

得益于开放政策,经济在多年困难之后重新繁荣起来。

Nhờ chính sách mở cửa, nền kinh tế phồn thịnh trở lại sau nhiều năm khó khăn.

繁荣的城市

thành phố phồn thịnh

海港把这个小镇变成了该地区最繁荣的城市。

Cảng biển đã biến thành phố này thành một thành phố phồn thịnh bậc nhất vùng.

繁荣的贸易

thương mại phồn thịnh

丝绸之路曾促进东西方之间繁荣的贸易。

Con đường tơ lụa từng giúp thương mại phồn thịnh giữa phương Đông và phương Tây.

繁荣的手工艺村

làng nghề phồn thịnh

很多年前,这个繁荣的手工艺村向整个亚洲出口陶器。

Nhiều năm trước, làng nghề phồn thịnh này đã xuất khẩu gốm khắp châu Á.

Video ngữ cảnh