Anh - Việt

Bản dịch của từ Phòng bệnh trong tiếng Trung

phòng bệnh

Động từ

phòng bệnh (Động từ)

Nghĩa 01 · ngăn ngừa bệnh tật để giữ gìn và tăng cường sức khoẻ

预防疾病,保护健康

ngăn ngừa bệnh tật để giữ gìn và tăng cường sức khoẻ

Ví dụ
我们社区努力进行疾病预防。【】Cộng đồng chúng tôi nỗ lực phòng bệnh.
你不应该忽视健康保护。【】Bạn không nên bỏ qua phòng bệnh.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh