Anh - Việt
phòng chống
Động từ
phòng chống (Động từ)
Nghĩa 01 · Thực hiện các biện pháp để ngăn ngừa và chống lại điều có hại.
采取措施预防和抵制有害事物。
Thực hiện các biện pháp để ngăn ngừa và chống lại điều có hại.
Ví dụ
每个人都需要防治网络诈骗。【】Mọi người cần phòng chống lừa đảo trực tuyến.
学校教育学生防治暴力。【】Trường học dạy học sinh phòng chống bạo lực.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của phòng chống (Verb)
phòng chống + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
防火防爆 phòng chống cháy nổ | 员工接受了防火防爆培训。 Nhân viên được đào tạo về phòng chống cháy nổ. |
预防和打击腐败 phòng chống tham nhũng | 政府承诺预防和打击腐败。 Chính phủ cam kết phòng chống tham nhũng. |
防灾减灾 phòng chống thiên tai | 地方政府正在制定防灾减灾计划。 Địa phương đang chuẩn bị kế hoạch phòng chống thiên tai. |
预防和打击家庭暴力 phòng chống bạo lực gia đình | 社区需要共同预防和打击家庭暴力。 Cộng đồng cần cùng nhau phòng chống bạo lực gia đình. |
疾病防治 phòng chống dịch bệnh | 人们需要采取疾病防治措施。 Người dân cần thực hiện các biện pháp phòng chống dịch bệnh. |