Anh - Việt
phông chữ
Danh từ
phông chữ (Danh từ)
Nghĩa 01 · tập hợp hoàn chỉnh các chữ cái, dấu câu, con số và các kí tự đồ hoạ theo một kiểu dáng, kích cỡ phù hợp
字体
tập hợp hoàn chỉnh các chữ cái, dấu câu, con số và các kí tự đồ hoạ theo một kiểu dáng, kích cỡ phù hợp
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa