Anh - Việt
phòng khám
Danh từ
phòng khám (Danh từ)
Nghĩa 01 · nơi khám và chữa bệnh ngoại trú
门诊部
nơi khám và chữa bệnh ngoại trú
Ví dụ
她去了附近的门诊部看病。【】Cô ấy đến phòng khám gần nhà để khám bệnh.
这个门诊部不接受急诊病人。【】Phòng khám này không nhận bệnh nhân cấp cứu.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa