ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Phong phanh
[quần áo mặc] ít và mỏng manh, không đủ ấm
薄的衣服,不够保暖
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Xem phong thanh
松散的; 不牢固的