Anh - Việt
phóng sự
Danh từ
phóng sự (Danh từ)
Nghĩa 01 · Bài viết hoặc chương trình báo chí phản ánh, miêu tả một sự việc có thật đang được xã hội quan tâm.
报道真实社会事件的新闻作品。
Bài viết hoặc chương trình báo chí phản ánh, miêu tả một sự việc có thật đang được xã hội quan tâm.
Ví dụ
昨晚,我看了一篇关于洪灾地区生活的报道。【】Tối qua, tôi xem một phóng sự về cuộc sống vùng lũ.
报纸刊登了一篇关于外来务工人员的新闻特写。【】Tờ báo đăng phóng sự về những người lao động xa nhà.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của phóng sự (Noun)
phóng sự + Danh từphóng sự + Giới từphóng sự + Tính từĐộng từ + phóng sự
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
电视报道 phóng sự truyền hình | 昨晚,我们看了一则关于气候变化的电视报道。 Tối qua, chúng tôi xem một phóng sự truyền hình về biến đổi khí hậu. |
图片报道 phóng sự ảnh | 这本杂志刊登了一篇关于高地生活的图片报道。 Tạp chí đăng phóng sự ảnh về cuộc sống ở vùng cao. |