Anh - Việt

Bản dịch của từ Phòng trong tiếng Trung

phòng

Danh từĐộng từ

phòng (Danh từ)

Nghĩa 01 · phần không gian của nhà được ngăn riêng bằng tường, vách, thường với mục đích sử dụng cụ thể nào đó

房间

phần không gian của nhà được ngăn riêng bằng tường, vách, thường với mục đích sử dụng cụ thể nào đó

Ví dụ
这座房子有五个房间。【】Ngôi nhà này có năm phòng.
他没有自己的房间吗?【】Anh ấy không có phòng riêng sao?

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · đơn vị hành chính, sự nghiệp hoặc làm công tác chuyên môn trong một cơ quan hoặc một quận, huyện

部门

đơn vị hành chính, sự nghiệp hoặc làm công tác chuyên môn trong một cơ quan hoặc một quận, huyện

Ví dụ
她在市政府的教育部门工作。【】Cô ấy làm việc ở phòng giáo dục thành phố.
这家公司没有专门的市场办公室。【】Công ty này không có phòng marketing riêng.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của phòng (Noun)

ADJECTIVEPHRASESVERB + phòngphòng + VERB
Kết hợp từ của phòng
Collocation
Ví dụ

phòng họp

phòng khách

phòng ngủ

phòng riêng

phòng tắm

phòng (Động từ)

Nghĩa 01 · lo liệu để có biện pháp tránh, ngăn ngừa hoặc chuẩn bị đối phó với điều không hay có thể xảy ra

预防或准备以应对可能发生的坏事

lo liệu để có biện pháp tránh, ngăn ngừa hoặc chuẩn bị đối phó với điều không hay có thể xảy ra

Ví dụ
他用锁来防止门被打开。【】Anh ấy dùng khóa để phòng cửa mở.
他们没有守卫学校,结果发生了问题吗?【】Họ không phòng trường học, có sự cố xảy ra không?

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh