Phong
Danh từĐộng từ

Phong (Danh từ)
01
Bệnh do vi khuẩn gây viêm mãn tính ở da, niêm mạc và thần kinh ngoại biên, làm lở loét và cụt dần từng đốt ngón tay, ngón chân
麻风
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
02
Vật được gói, bọc vuông vắn, thường bằng giấy gấp lại và dán kín
包裹
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Phong (Động từ)
01
[nhà nước] tặng chức vị, danh hiệu cho cá nhân hay tập thể có công trạng
授予荣誉或称号
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.
