ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Phồng
Làm cho hoặc trở nên căng đầy ra và to lên
膨胀
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
[da] rộp lên và thường có nước bên trong, do bị cọ xát nhiều
起泡