Anh - Việt

Bản dịch của từ Phòng trừ trong tiếng Trung

phòng trừ

Động từ

phòng trừ (Động từ)

Nghĩa 01 · ngăn ngừa và diệt trừ

预防和消灭

ngăn ngừa và diệt trừ

Ví dụ
Mai 在第五郡帮助防治登革热。【】Mai giúp phòng trừ sốt xuất huyết ở Quận 5.
市政府不在学校附近防治害虫。【】Thành phố không phòng trừ sâu bệnh quanh trường học.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh