Anh - Việt

Bản dịch của từ Phóng túng trong tiếng Trung

phóng túng

Tính từ

phóng túng (Tính từ)

Nghĩa 01 · tự do tuỳ tiện, không chịu khép mình vào khuôn phép

放纵

tự do tuỳ tiện, không chịu khép mình vào khuôn phép

Ví dụ
聚会上,梅很放纵,还自由跳舞。【】Tại bữa tiệc, Mai cư xử phóng túng và nhảy tự do.
在学校,兰没有过放纵的生活。【】Ở trường, Lan không sống phóng túng.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh