Anh - Việt
phòng vệ
Động từ
phòng vệ (Động từ)
Nghĩa 01 · phòng giữ và bảo vệ, chống lại sự xâm phạm, đánh chiếm
防御,保护
phòng giữ và bảo vệ, chống lại sự xâm phạm, đánh chiếm
Ví dụ
警察守卫社区,防止小偷入侵。【】Cảnh sát phòng vệ khu phố khỏi kẻ trộm.
家庭不用旧锁保护房屋。【】Gia đình không phòng vệ nhà bằng khóa cũ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa