Anh - Việt
phụ lục
Danh từ
phụ lục (Danh từ)
Nghĩa 01 · Phần tài liệu đặt kèm sau tài liệu chính để cung cấp thông tin bổ sung.
附在正文后的补充材料。
Phần tài liệu đặt kèm sau tài liệu chính để cung cấp thông tin bổ sung.
Ví dụ
你可以在附录中查看完整的数据。【】Bạn có thể xem số liệu đầy đủ trong phụ lục.
合同有一份关于付款条件的附件。【】Hợp đồng có một phụ lục về điều kiện thanh toán.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của phụ lục (Noun)
phụ lục + Danh từphụ lục + Tính từphụ lục + Từ đi kèmphụ lục + Động từĐộng từ + phụ lục
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
合同附件 phụ lục hợp đồng | 新费用列在合同附件中。 Mức phí mới được nêu trong phụ lục hợp đồng. |