Anh - Việt
phụ phẩm
Danh từ
phụ phẩm (Danh từ)
Nghĩa 01 · sản phẩm phụ
副产品
sản phẩm phụ
Ví dụ
工厂利用农业副产品制作动物饲料。【】Nhà máy dùng phụ phẩm nông nghiệp làm thức ăn chăn nuôi.
车间制作桌子后不丢弃木材副产品。【】Xưởng không bỏ phụ phẩm gỗ sau khi làm bàn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa