Anh - Việt
phủ sóng
Động từ
phủ sóng (Động từ)
Nghĩa 01 · phát sóng điện từ bao phủ trong một phạm vi nào đó để các thiết bị thu trong vùng có thể thu được
覆盖区域内的电波或信号
phát sóng điện từ bao phủ trong một phạm vi nào đó để các thiết bị thu trong vùng có thể thu được
Ví dụ
这个地区的信号已经覆盖。【】Đài phát thanh đã phủ sóng trong khu vực.
他们没有覆盖整个城市的信号吗?【】Họ không phủ sóng khắp thành phố sao?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa