Anh - Việt
phụ tá
Danh từ
phụ tá (Danh từ)
Nghĩa 01 · Người giúp một người khác, nhất là trong công việc.
协助他人工作的人。
Người giúp một người khác, nhất là trong công việc.
Ví dụ
梅是诊所里医生的助手。【】Mai là phụ tá của bác sĩ trong phòng khám.
他雇了一名助理来安排工作日程。【】Ông ấy thuê một phụ tá để sắp xếp lịch làm việc.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của phụ tá (Noun)
phụ tá + Danh từphụ tá + Giới từphụ tá + Tính từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
研究助理 phụ tá nghiên cứu | 她以前在一所大学当研究助理。 Cô ấy từng làm phụ tá nghiên cứu tại trường đại học. |