ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Phủ
Nơi hoặc bộ máy làm việc của một vài cơ quan cao nhất của nhà nước
政府机关的办公处
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Làm cho kín hoàn toàn bề mặt bằng cách trải một vật có bề rộng lên trên
覆盖