phủ
Danh từĐộng từ
phủ (Danh từ)
Nghĩa 01 · Nơi ở, nơi làm việc hoặc cơ quan chính thức của người đứng đầu nhà nước hay cơ quan cấp cao.
国家领导人或高级机关的官邸、办公机构。
Nơi ở, nơi làm việc hoặc cơ quan chính thức của người đứng đầu nhà nước hay cơ quan cấp cao.
Ví dụ
主席府周末向游客开放。【】Phủ Chủ tịch mở cửa cho khách tham quan vào cuối tuần.
他在省长官邸的办公机构工作。【】Ông ấy làm việc tại phủ của tỉnh trưởng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Đơn vị hành chính thời phong kiến, thường gồm nhiều huyện.
封建时代的行政区,通常管辖多个县。
Đơn vị hành chính thời phong kiến, thường gồm nhiều huyện.
Ví dụ
过去,这个府管辖四个小县。【】Ngày xưa, phủ này quản lý bốn huyện nhỏ.
我祖父曾住在越南中部的一个府。【】Ông nội tôi từng sống ở một phủ miền Trung.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của phủ (Noun)
phủ + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
主席府 phủ Chủ tịch | 游客可以参观河内的主席府。 Khách du lịch có thể tham quan phủ Chủ tịch ở Hà Nội. |
府治 phủ lỵ | 市场位于该地区府治附近。 Chợ nằm gần phủ lỵ của vùng này. |
总理府 phủ thủ tướng | 该声明由总理府发布。 Thông báo được đưa ra từ phủ thủ tướng. |
phủ (Động từ)
Nghĩa 01 · Trải ra hoặc lan ra, che kín bề mặt của vật hay một khu vực.
铺开或扩散开来,遮住物体表面或一片区域。
Trải ra hoặc lan ra, che kín bề mặt của vật hay một khu vực.
Ví dụ
今天早上,雪覆盖了屋顶。【】Tuyết phủ kín những mái nhà vào sáng nay.
清晨,雾笼罩着整片田野。【】Sương mù phủ khắp cánh đồng vào buổi sớm.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của phủ (Verb)
phủ + Giới từphủ + Số lượngphủ + Trạng từphủ + Tính từĐộng từ + phủ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
铺在……上 phủ lên | 她把一块布铺在桌子上。 Cô ấy phủ khăn lên bàn. |