Anh - Việt
phụ trách
Động từ
phụ trách (Động từ)
Nghĩa 01 · Đảm nhận việc quản lý hoặc chịu trách nhiệm về một công việc, bộ phận hay hoạt động.
负责管理某项工作、部门或活动。
Đảm nhận việc quản lý hoặc chịu trách nhiệm về một công việc, bộ phận hay hoạt động.
Ví dụ
兰负责客户服务部门。【】Lan phụ trách bộ phận chăm sóc khách hàng.
他负责每周审阅报告。【】Anh ấy phụ trách kiểm tra báo cáo mỗi tuần.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của phụ trách (Verb)
Danh từ + phụ tráchphụ trách + Danh từphụ trách + Tính từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
负责人 người phụ trách | 如果你需要帮助,请询问负责人。 Hãy hỏi người phụ trách nếu bạn cần hỗ trợ. |