Anh - Việt
phù trì
Động từ
phù trì (Động từ)
Nghĩa 01 · (từ cũ) giúp đỡ, che chở
保护和帮助
(từ cũ) giúp đỡ, che chở
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
phù trì
保护和帮助
(từ cũ) giúp đỡ, che chở
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa