Anh - Việt
phụ trợ
Động từ
phụ trợ (Động từ)
Nghĩa 01 · giúp thêm, phụ thêm vào cái chính
辅助
giúp thêm, phụ thêm vào cái chính
Ví dụ
这个计划会辅助主要项目成功。【】Kế hoạch này sẽ phụ trợ dự án chính.
他不辅助团队完成任务吗?【】Anh ấy có phụ trợ đội hoàn thành nhiệm vụ không?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa