Anh - Việt
phục chế
Động từ
phục chế (Động từ)
Nghĩa 01 · làm lại cho đúng hình dáng ban đầu của hiện vật
恢复原状
làm lại cho đúng hình dáng ban đầu của hiện vật
Ví dụ
博物馆修复了这件古陶罐。【】Bảo tàng đã phục chế chiếc bình cổ này.
我们没有翻新这把老椅子。【】Chúng tôi không phục chế chiếc ghế cũ này.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa