Anh - Việt
phục kích
Động từ
phục kích (Động từ)
Nghĩa 01 · bí mật bố trí sẵn lực lượng tại một địa điểm, đợi khi đối phương đi qua để đánh úp
埋伏
bí mật bố trí sẵn lực lượng tại một địa điểm, đợi khi đối phương đi qua để đánh úp
Ví dụ
士兵在路边埋伏等待敌人。【】Binh sĩ phục kích bên đường đợi kẻ thù.
他们不伏击敌军在森林里吗?【】Họ không phục kích quân địch trong rừng sao?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa