Anh - Việt
phút chốc
Danh từ
phút chốc (Danh từ)
Nghĩa 01 · Khoảng thời gian rất ngắn.
极短的一段时间。
Khoảng thời gian rất ngắn.
Ví dụ
一切都在片刻之间发生了。【】Mọi chuyện xảy ra chỉ trong phút chốc.
她一会儿就不见了。【】Cô ấy biến mất trong phút chốc.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của phút chốc (Noun)
Giới từ + phút chốcTừ đi kèm + phút chốcĐộng từ + phút chốc
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
顷刻间 trong phút chốc | 她顷刻间就明白了这个问题。 Cô ấy hiểu vấn đề trong phút chốc. |