Anh - Việt
phứt
Trạng từ
phứt (Trạng từ)
Nghĩa 01 · Ngay lập tức, nhanh gọn, không chần chừ.
立即、马上做完某事,不拖延。
Ngay lập tức, nhanh gọn, không chần chừ.
Ví dụ
我马上做完作业,然后去睡觉了。【】Tôi làm phứt bài tập rồi đi ngủ.
雨一下,他就立刻跑回家了。【】Nó chạy phứt về nhà khi trời bắt đầu mưa.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Hoàn toàn, dứt khoát, không còn sót lại gì.
完全、彻底,不留任何痕迹。
Hoàn toàn, dứt khoát, không còn sót lại gì.
Ví dụ
那件旧事已经彻底过去了,别再提了。【】Chuyện cũ xong phứt rồi, đừng nhắc lại nữa.
雨完全停了,太阳又晒得发亮。【】Mưa tạnh phứt rồi, trời lại nắng chang chang.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của phứt (Adverb)
phứt + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
立刻溜走 biến phứt | 一看到警察,全伙人立刻溜走了。 Vừa thấy công an, cả bọn biến phứt. |
完全忘记 quên phứt | 我完全忘了昨天的事。 Tôi đã quên phứt chuyện hôm qua. |
彻底辞职 nghỉ phứt | 那件事之后,他彻底辞掉了公司的工作。 Sau vụ đó, anh ấy nghỉ phứt việc ở công ty. |
很快完成 xong phứt | 我很快就完成了这项作业。 Bài tập này tôi làm xong phứt rồi. |
彻底断绝 cắt phứt | 他彻底断绝了与家人的联系。 Anh ta cắt phứt mọi liên lạc với gia đình. |