ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Pi
Con chữ thứ mười sáu của bảng chữ cái Hi Lạp [π, Π]
希腊字母第十六个字母
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Tỉ số giữa độ dài của đường tròn và đường kính của nó, xấp xỉ bằng 3,1416 [thường được kí hiệu là π]
圆周与直径的比率