Anh - Việt
pờ
Danh từ
pờ (Danh từ)
Nghĩa 01 · Tên gọi của chữ cái p trong bảng chữ cái tiếng Việt.
越南语字母表中字母p的名称。
Tên gọi của chữ cái p trong bảng chữ cái tiếng Việt.
Ví dụ
小女孩练习字母表,从a、bê、xê一直念到pờ。【】Em bé tập đọc bảng chữ cái, bắt đầu từ a, bê, xê và pờ.
单词“pin”开头的字母P发音时需要送气。【】Chữ pờ trong từ "pin" được phát âm là /p/.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của pờ (Noun)
Danh từ + pờpờ + Tính từĐộng từ + pờ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
字母P chữ pờ | 请在黑板上写一个大号的字母P。 Bạn hãy viết chữ pờ thật to lên bảng. |
/p/ 音 âm pờ | 英语中的 /p/ 音通常比越南语的更送气。 Âm pờ trong tiếng Anh thường bật hơi mạnh hơn tiếng Việt. |