ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Pyrite trong tiếng Trung

Pyrite

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Pyrite (Danh từ)

pˈaɪɹaɪt
pˈaɪɹaɪt
01

Một khoáng vật thường gọi là sắt sunfua (FeS₂), có màu vàng đồng nhạt, ánh kim sáng và thường được biết đến như “vàng giả” vì trông giống vàng.

黄铁矿,一种淡金黄色的矿物

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Pyrite là một khoáng chất kim loại hình thành tự nhiên, thường có màu vàng ánh kim và bề ngoài giống vàng thật nên được gọi là “vàng thạch” hoặc “vàng giả”. Trong hóa rắn, từ này cũng dùng cho các hợp chất kim loại dichalcogenide có cấu trúc giống loại khoáng pyrite.

黄铁矿,一种金属矿物,外观似黄金。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Pyrite là một khoáng vật sulfua có bề ngoài giống kim loại, thường có màu vàng đồng và được gọi là “vàng giả” vì trông giống vàng nhưng không phải là vàng. Tên phổ biến của nó là pyrites (số nhiều).

一种外观金属的硫化物,通常被称为“假金”

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

04

Một khoáng vật màu vàng đồng, có thành phần chủ yếu là sắt sunfua (FeS₂), thường được gọi là quặng vàng nguỵ trang vì màu sắc giống vàng thực nhưng không có giá trị như vàng thật.

一种黄铜色的矿物,主要成分为铁硫化物(FeS₂),通常被称为愚人金,因为其颜色类似真金但无实际价值。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/pyrite/

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.