Quả
Danh từTrợ từ

Quả (Danh từ)
01
Bộ phận của cây do bầu nhuỵ hoa phát triển thành, bên trong thường chứa hạt
果实
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
02
Từ dùng để chỉ từng đơn vị những vật có hình giống như quả cây
果实
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
03
Đồ để đựng, thường bằng gỗ, hình hộp tròn, bên trong chia thành nhiều ngăn, có nắp đậy
圆形木盒,内部分隔
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
04
Kết quả [nói tắt]
结果
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
05
Món lợi thu được trong làm ăn, buôn bán
利润
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Quả (Trợ từ)
01
Từ biểu thị ý xác nhận dứt khoát, đúng là như vậy
确实
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.
