Quay

Quay (Động từ)
Chuyển động quanh một trục hay một điểm ở trung tâm một cách đều đặn, liên tục
旋转
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Làm cho chuyển động để đổi hướng, để hướng về phía nào đó
转动
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Chuyển động để đổi hướng, để hướng về phía nào đó
转动
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Chuyển tiếp sang hoạt động khác, việc khác
转移到其他活动
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Làm chín vàng cả khối thịt bằng cách xoay đều trên lửa hoặc rán trong chảo mỡ đậy kín
转烤整块肉
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Quay phim [nói tắt]
拍摄
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Hỏi vặn vẹo cặn kẽ [thường nói về việc hỏi bài, thi cử]
详细询问
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Quay (Danh từ)
Đồ chơi của trẻ em, bằng gỗ, khi chơi thì đánh cho quay tít
陀螺
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
