ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Que lửa
Que nhỏ làm bằng tre hoặc gỗ nhỏ, đầu một phần được thấm một chất dễ cháy dùng để tạo ngọn lửa đốt bắt lửa.
火柴杆
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa