ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Rầm rầm
Như rầm [nhưng ý liên tiếp]
轰轰
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
[diễn ra] với tốc độ cao và liên tục, như không thể dừng, không thể ngăn nổi
快速而持续地发生