Anh - Việt
rậm rạp
Tính từ
rậm rạp (Tính từ)
Nghĩa 01 · Có nhiều cây cối, cỏ hoặc lông mọc sát nhau, dày và um tùm.
形容草木、头发等生长得很密、很多。
Có nhiều cây cối, cỏ hoặc lông mọc sát nhau, dày và um tùm.
Ví dụ
这片森林树木非常茂密。【】Khu rừng này cây cối rất rậm rạp.
下雨后,花园里的草长得非常茂密。【】Cỏ trong vườn mọc rậm rạp sau cơn mưa.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của rậm rạp (Adjective)
Danh từ + rậm rạp
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
茂密的森林 rừng rậm rạp | 我们迷路走进了一片茂密的森林。 Chúng tôi lạc vào khu rừng rậm rạp. |
茂密的灌木丛 bụi cây rậm rạp | 我们只好穿过茂密的灌木丛。 Chúng tôi phải rẽ lối qua bụi cây rậm rạp. |
茂密的草丛 cỏ rậm rạp | 茂密的草丛让小路很难走。 Bãi đất đầy cỏ rậm rạp khiến khó đi lại. |
浓密的头发 tóc rậm rạp | 他已经五十岁了,头发仍然很浓密。 Ông ấy đã năm mươi tuổi nhưng vẫn có tóc rậm rạp. |
浓密的眉毛 lông mày rậm rạp | 他眉毛浓密,神情严肃。 Anh ấy có lông mày rậm rạp và ánh mắt nghiêm nghị. |