Anh - Việt
rầm rộ
Tính từ
rầm rộ (Tính từ)
Nghĩa 01 · từ gợi tả vẻ hoạt động mạnh mẽ, có khí thế của một số đông lôi cuốn nhau
热闹的、嘈杂的场面
từ gợi tả vẻ hoạt động mạnh mẽ, có khí thế của một số đông lôi cuốn nhau
Ví dụ
河内的春节庆典热闹非凡。【】Lễ hội Tết ở Hà Nội diễn ra rầm rộ.
学校的募捐人群并不喧闹。【】Đám đông quyên góp ở trường không rầm rộ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa