Anh - Việt

Bản dịch của từ Rầm trong tiếng Trung

rầm

Danh từTính từ

rầm (Danh từ)

Nghĩa 01 · thanh vật liệu cứng chắc, đặt ngang trên một số điểm tựa để đỡ các bộ phận bên trên của công trình xây dựng

梁

thanh vật liệu cứng chắc, đặt ngang trên một số điểm tựa để đỡ các bộ phận bên trên của công trình xây dựng

Ví dụ
天花板上的横梁非常结实。【】Rầm trên trần nhà rất chắc chắn.
这座桥没有钢梁支撑。【】Cầu này không có rầm thép đỡ.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

rầm (Tính từ)

Nghĩa 01 · từ mô phỏng tiếng động to, rền, làm rung chuyển cả xung quanh

震耳欲聋

từ mô phỏng tiếng động to, rền, làm rung chuyển cả xung quanh

Ví dụ
夜晚传来轰鸣的雷声,吓坏了孩子们。【】Đêm qua tiếng sấm rầm làm trẻ con sợ hãi.
他没有听到那隆隆的汽车声音吗?【】Anh ấy không nghe thấy tiếng xe hơi rầm sao?

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · ồn ào náo động cả xung quanh

喧闹

ồn ào náo động cả xung quanh

Ví dụ
这个派对非常吵闹,人人都很开心。【】Bữa tiệc rất rầm, mọi người đều vui vẻ.
那个会议不是喧闹的,大家都很安静。【】Cuộc họp đó không rầm, mọi người rất yên tĩnh.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh