ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Rám
[da hoặc vỏ quả cây] chuyển thành màu sẫm hơn do chịu tác động của ánh nắng hay của lửa
晒黑,烤焦
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa